Bản dịch của từ Acetaminophen trong tiếng Việt

Acetaminophen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acetaminophen(Noun)

əˌsi.təˈmɪ.nə.fɛn
əˌsi.təˈmɪ.nə.fɛn
01

Một loại thuốc giảm đau và hạ sốt, thường dùng để chữa đau đầu, đau khớp, đau cơ và để hạ sốt; trong nhiều nước gọi là paracetamol.

An analgesic drug used to treat headaches arthritis etc and also to reduce fever paracetamol.

一种用于缓解头痛、关节炎等的止痛药,也可用于退烧,称为对乙酰氨基酚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh