Anh - Việt

Bản dịch của từ Acetify trong tiếng Việt

acetify

Verb

acetify (Verb)

/əsˈɛtəfaɪ/
/əsˈɛtəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Làm cho chuyển thành giấm bằng cách thực hiện quá trình lên men axit axetic; tức là đưa một chất (thường là rượu) vào quá trình lên men để tạo thành giấm.

To subject to acetous fermentation in the manufacture of vinegar to convert into vinegar.

Ví dụ
Họ lên men nước táo để tạo ra giấm hữu cơ cho thị trường địa phương.They acetify apple juice to create organic vinegar for local markets.
Nhiều người không lên men trái cây của họ để làm giấm tại nhà.Many people do not acetify their fruits for homemade vinegar.

Nghĩa 02

Trở nên chua do lên men tạo giấm; trải qua quá trình lên men axetic để biến thành giấm.

To undergo acetous fermentation to become vinegar.

Ví dụ
Nhiều loại trái cây có thể lên men thành giấm khi để lâu.Many fruits can acetify when left out for too long.
Táo không lên men nhanh trong nhiệt độ lạnh.Apples do not acetify quickly in cold temperatures.

Dạng động từ của acetify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acetify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acetified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acetified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acetifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acetifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh