Bản dịch của từ Acid reflux trong tiếng Việt

Acid reflux

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acid reflux(Noun)

ˈæsəd ɹˈiflˌʌks
ˈæsəd ɹˈiflˌʌks
01

Tình trạng khi axit từ dạ dày trào ngược lên thực quản, gây ra cảm giác nóng rát ở ngực (ợ nóng), ợ hơi hoặc vị chua trong miệng.

A condition in which acid from the stomach flows back into the esophagus causing symptoms like heartburn and regurgitation.

胃酸倒流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh