Bản dịch của từ Acidophilic trong tiếng Việt

Acidophilic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acidophilic(Adjective)

æsɪdoʊfˈɪlɪk
æsɪdoʊfˈɪlɪk
01

(thuộc) tế bào hoặc thành phần bên trong tế bào dễ bắt màu bằng thuốc nhuộm axit — tức là khi nhuộm trong phòng thí nghiệm, các phần này hấp thụ và giữ màu của thuốc nhuộm có tính axit.

Of a cell or its contents readily stained with acid dyes.

容易被酸性染料染色的细胞或其成分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả một vi sinh vật hoặc cây trồng phát triển tốt nhất trong môi trường có tính axit (pH thấp).

Of a microorganism or plant growing best in acidic conditions.

在酸性环境中生长的微生物或植物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Acidophilic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Acidophilic

Ưa axit

More acidophilic

Ưa axit hơn

Most acidophilic

Ưa axít nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ