Bản dịch của từ Acolyte trong tiếng Việt

Acolyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acolyte(Noun)

ˈeɪkəlˌaɪt
ˈeɪkəˌɫaɪt
01

Một người hỗ trợ cho một linh mục hoặc lãnh đạo tôn giáo khác trong các buổi lễ hoặc nghi thức.

A person who assists a priest or other religious leader in a service or ritual

Ví dụ
02

Trong một số giáo phái Kitô giáo, một người hỗ trợ trong các nghi lễ tôn giáo.

In some Christian denominations a person who helps in liturgical services

Ví dụ
03

Một người hâm mộ hết lòng hoặc người phục vụ ai đó quan trọng

A devoted follower or attendant of someone important

Ví dụ