Bản dịch của từ Acolyte trong tiếng Việt
Acolyte
Noun [U/C]

Acolyte(Noun)
ˈeɪkəlˌaɪt
ˈeɪkəˌɫaɪt
Ví dụ
02
Trong một số giáo phái Kitô giáo, một người hỗ trợ trong các nghi lễ tôn giáo.
In some Christian denominations a person who helps in liturgical services
Ví dụ
