Bản dịch của từ Acquittal trong tiếng Việt

Acquittal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquittal(Noun)

ˈækwɪtəl
ˈækwɪtəɫ
01

Bản án pháp lý chính thức tuyên bố trắng án cho bị cáo khỏi các cáo buộc hình sự.

The legal judgment that officially clears a defendant of criminal charges

Ví dụ
02

Giấy chứng nhận vô tội khỏi một cáo buộc hoặc tội danh

A formal discharge from an accusation or charge

Ví dụ
03

Hành động giải phóng khỏi một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.

The act of acquitting a release from a duty or obligation

Ví dụ