Bản dịch của từ Acquittal trong tiếng Việt
Acquittal
Noun [U/C]

Acquittal(Noun)
ˈækwɪtəl
ˈækwɪtəɫ
01
Hành động tha bổng hay giải thoát khỏi một nghĩa vụ hoặc trách nhiệmr
The act of freeing oneself from a duty or obligation.
免除责任或义务的行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc chính thức xóa bỏ cáo buộc hoặc luận tội
A certificate of innocence from a charge or accusation.
正式解除指控或控告
Ví dụ
