Anh - Việt
actions
Noun
actions (Noun)
/ˈækʃənz/
/ˈækʃənz/
AI
Nghĩa 01
Một chuỗi các hoạt động hoặc nhiệm vụ
A series of operations or tasks
Ví dụ
Cộng đồng đã lên kế hoạch hành động để hỗ trợ các gia đình vô gia cư ở Chicago.The community planned actions to support homeless families in Chicago.
Chính phủ không thực hiện những hành động hiệu quả để giảm sự cô lập xã hội.The government took no effective actions to reduce social isolation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hành động của người trẻ góp phần xây dựng niềm tin xã hội trong các buổi dọn dẹp khu phố ở Chicago.Young people's actions shape social trust during neighborhood cleanups in Chicago.
Hành vi của Maria không làm giảm nạn bắt nạt tại trường cô vào năm 2023.Maria's actions did not reduce bullying at her school in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những hành động của Emma giúp cộng đồng giảm 30% rác thải nhựa.Emma's actions helped her community reduce plastic waste by 30%.
Những việc làm của thị trưởng không cải thiện an toàn cho các gia đình nghèo.The mayor's actions did not improve safety for poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa