Bản dịch của từ Active programmer trong tiếng Việt

Active programmer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Active programmer(Phrase)

ˈæktɪv prˈəʊɡræmɐ
ˈæktɪv ˈproʊˌɡræmɝ
01

Đây là thuật ngữ chỉ một lập trình viên thường xuyên đóng góp vào các dự án hoặc hợp tác cùng những người khác.

Refers to a programmer who frequently contributes to projects or collaborates with others.

提到一位程序员,通常是指经常参与项目贡献或与他人合作的开发者。

Ví dụ
02

Chỉ ra một lập trình viên luôn cập nhật các công nghệ và thực hành trong lĩnh vực của mình.

Point out a developer who constantly updates their knowledge of technology and best practices in the field.

表示一位紧跟行业技术和实践的程序员

Ví dụ
03

Một lập trình viên năng động trong việc viết mã hoặc phát triển các giải pháp phần mềm

A computer programmer is actively involved in coding or developing software solutions.

一名程序员积极参与编写代码或开发软件解决方案。

Ví dụ