Anh - Việt
active role
Noun
active role (Noun)
/ˈæktɨv ɹˈoʊl/
/ˈæktɨv ɹˈoʊl/
AI
Nghĩa 01
Vai trò tham gia tích cực vào một nhiệm vụ hoặc tình huống.
The role of being engaged or participating actively in a task or situation.
Ví dụ
Cô ấy đóng vai trò tích cực trong các dự án phục vụ cộng đồng mỗi tháng.She plays an active role in community service projects every month.
John không đóng vai trò tích cực trong các buổi gặp gỡ xã hội.John does not take an active role in social gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đóng vai trò tích cực trong các dự án phục vụ cộng đồng mỗi tháng.She plays an active role in community service projects every month.
Anh ấy không đóng vai trò tích cực trong các cuộc thảo luận chính trị địa phương.He does not take an active role in local political discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các tình nguyện viên đóng một vai trò tích cực trong các dự án phục vụ cộng đồng mỗi tháng.Volunteers play an active role in community service projects every month.
Nhiều sinh viên không tham gia vào các cuộc thảo luận xã hội.Many students do not take an active role in social discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa