Bản dịch của từ Addressed errors trong tiếng Việt

Addressed errors

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Addressed errors(Phrase)

ˈædrɛst ˈɛrəz
ˈæˈdrɛst ˈɛrɝz
01

Truyền đạt một thông điệp về những sai lầm đã mắc phải.

Communicated a message regarding the mistakes made

Ví dụ
02

Đưa ra phản hồi chính thức về các vấn đề hoặc mối quan tâm.

Made a formal response to problems or concerns

Ví dụ
03

Đã xử lý hoặc tập trung vào các lỗi hoặc vấn đề đã được xác định.

Dealt with or directed attention to mistakes or issues that have been identified

Ví dụ