Bản dịch của từ Adjuvant therapy trong tiếng Việt
Adjuvant therapy
Noun [U/C]

Adjuvant therapy(Noun)
ədʒˈuvənt θˈɛɹəpi
ədʒˈuvənt θˈɛɹəpi
Ví dụ
02
Thông thường được sử dụng trong điều trị ung thư để phòng ngừa tái phát sau phẫu thuật.
It is commonly used in cancer treatment to prevent recurrence after surgery.
常用于癌症治疗中,以防止手术后的复发。
Ví dụ
03
Liên quan đến việc sử dụng thuốc, xạ trị hoặc liệu pháp miễn dịch để hỗ trợ điều trị.
Regarding the use of medication, radiation therapy, or immunotherapy to assist in treatment.
关于使用药物、放疗或免疫疗法以辅助治疗的相关事宜。
Ví dụ
