Anh - Việt

Bản dịch của từ Administers trong tiếng Việt

administers

Verb

administers (Verb)

/ædmˈɪnɪstɚz/
/ædmˈɪnɪstɚz/
AI

Nghĩa 01 · Đưa hoặc bôi (một liều thuốc).

Đưa hoặc bôi (một liều thuốc).

To give or apply a dose of medicine.

Ví dụ
Y tá tiêm vắc xin cho trẻ em mỗi thứ ba tại phòng khám.The nurse administers vaccines to children every Tuesday at the clinic.
Bác sĩ không cho thuốc nếu chưa chẩn đoán đúng.The doctor does not administer medication without proper diagnosis first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phân phát (một phương pháp điều trị).

Phân phát (một phương pháp điều trị).

To dispense a remedy or treatment.

Ví dụ
Y tá cho bệnh nhân thuốc mỗi sáng lúc 8 giờ.The nurse administers medication to patients every morning at 8 AM.
Phòng khám không tiêm vắc xin vào cuối tuần hoặc ngày lễ.The clinic does not administer vaccines on weekends or holidays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quản lý, giám sát việc thực hiện (một nhiệm vụ, nhiệm vụ).

Quản lý, giám sát việc thực hiện (một nhiệm vụ, nhiệm vụ).

To manage or supervise the execution of a task or duty.

Ví dụ
Chính phủ quản lý các chương trình phúc lợi xã hội cho các gia đình thu nhập thấp.The government administers social welfare programs for low-income families.
Cô ấy không quản lý bất kỳ dịch vụ xã hội nào trong cộng đồng của mình.She does not administer any social services in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của administers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

administer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

administered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

administered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

administers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

administering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh