Anh - Việt

Bản dịch của từ Admires trong tiếng Việt

admires

Verb

admires (Verb)

/ædmˈaɪɹz/
/ædmˈaɪɹz/
AI

Nghĩa 01

Coi ai đó với sự kính trọng và cảm tình; ngưỡng mộ, tán thưởng hành động hoặc phẩm chất tốt của người khác.

To regard with respect or warm approval.

Ví dụ
Cô ấy ngưỡng mộ nỗ lực của các tình nguyện viên trong ngày dọn dẹp cộng đồng.She admires the efforts of volunteers during the community clean-up day.
Anh ấy không ngưỡng mộ những người phát tán tiêu cực trên mạng xã hội.He does not admire people who spread negativity on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nhìn nhận hoặc cảm thấy ngưỡng mộ, tôn trọng ai đó vì phẩm chất, năng lực hoặc thành tựu của họ.

To regard with admiration.

Ví dụ
Cô ấy ngưỡng mộ những nỗ lực của tình nguyện viên trong các dự án cộng đồng.She admires the efforts of volunteers in local community projects.
Anh ấy không ngưỡng mộ những người không trung thực trong giao tiếp xã hội.He does not admire people who are dishonest in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nhìn với cảm giác thích thú, trầm trồ hoặc ngưỡng mộ về vẻ đẹp, hành động hay phẩm chất của ai/cái gì.

To look at with pleasure.

Ví dụ
Cô ấy ngưỡng mộ các nhà lãnh đạo cộng đồng vì sự cống hiến của họ.She admires the community leaders for their dedication to social change.
Anh ấy không ngưỡng mộ những người lan truyền thông tin sai lệch trên mạng xã hội.He does not admire those who spread false information on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của admires (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

admire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

admired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

admired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

admires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

admiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh