Bản dịch của từ Adverse to trong tiếng Việt

Adverse to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adverse to(Phrase)

ˈædvɜːs tˈuː
ˈædˌvɝs ˈtoʊ
01

Ảnh hưởng tiêu cực hoặc có hại

Having a negative or harmful effect

Ví dụ
02

Đi ngược lại lợi ích của mình

Being contrary to ones interests

Ví dụ
03

Không đồng ý hoặc không ủng hộ một điều gì đó hoặc một ai đó

Opposed to or unfavorable to something or someone

Ví dụ