Anh - Việt
advisory
NounAdjective
advisory (Noun)
/ˈædvaɪzərˌi/
/ədˈvaɪ.zɚ.i/
AI
Ví dụ
Thông báo cảnh báo cư dân về thời tiết khắc nghiệt sắp tới vào cuối tuần.The advisory warned residents about the upcoming severe weather this weekend.
Thành phố không phát hành thông báo nào về vấn đề chất lượng không khí gần đây.The city did not issue an advisory for the recent air quality issue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
advisory (Adjective)
/ˈædvaɪzərˌi/
/ədˈvaɪ.zɚ.i/
AI
Ví dụ
Ủy ban tư vấn đã đề xuất các chính sách mới để cải thiện cộng đồng.The advisory committee suggested new policies for community improvement.
Vai trò tư vấn trong các dự án xã hội thường bị lãnh đạo bỏ qua.The advisory role in social projects is often overlooked by leaders.
Từ tiếng Việt gần nghĩa