Bản dịch của từ Advocation trong tiếng Việt

Advocation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advocation(Noun)

ædvəkˈeɪʃn
ædvəkˈeɪʃn
01

Hành động ủng hộ, lên tiếng hoặc bảo vệ một lý do, ý kiến hay mục tiêu nào đó để khiến người khác chấp nhận hoặc hỗ trợ nó.

The act of advocating or supporting a cause.

倡导某种原因或目标的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Advocation(Verb)

ˌæd.vəˈkeɪ.ʃən
ˌæd.vəˈkeɪ.ʃən
01

Công khai ủng hộ hoặc khuyến nghị một nguyên nhân, chính sách hay đề xuất nào đó; lên tiếng cổ vũ để mọi người chấp nhận hoặc thực hiện.

To publicly support or recommend a cause or policy.

公开支持或推荐某项事业或政策。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh