Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggrandizement trong tiếng Việt

aggrandizement

NounNoun Uncountable

aggrandizement (Noun)

/ˈægɹndaɪzmnt/
/əgɹˈændɪzmnt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm tăng quyền lực, ảnh hưởng hoặc danh tiếng của một người hay một tổ chức.

the act of increasing the power influence or reputation of someone or something.

Ví dụ
Sự phóng đại của những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội rất rõ ràng vào năm 2023.The aggrandizement of social media influencers is noticeable in 2023.
Sự phóng đại của những người nổi tiếng không phải lúc nào cũng phản ánh tác động thật sự của họ.The aggrandizement of celebrities does not always reflect their true impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

aggrandizement (Noun Uncountable)

/ˈægɹndaɪzmnt/
/əgɹˈændɪzmnt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm tăng quyền lực, ảnh hưởng hoặc danh tiếng của một người hoặc một tổ chức.

the act of increasing the power influence or reputation of someone or something.

Ví dụ
Sự phóng đại của những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội rõ ràng trong văn hóa hôm nay.The aggrandizement of social media influencers is evident in today's culture.
Sự phóng đại của người nổi tiếng không phải lúc nào cũng dẫn đến sự tôn trọng chân thành.The aggrandizement of celebrities does not always lead to genuine respect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh