Bản dịch của từ Agriculture detractor trong tiếng Việt

Agriculture detractor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agriculture detractor(Noun)

ˈæɡrɪkˌʌltʃɐ dɪtrˈæktɐ
ˈæɡrɪˌkəɫtʃɝ ˈdɛˈtræktɝ
01

Một người phê bình hoặc phản đối nông nghiệp hoặc các phương pháp canh tác.

A person who criticizes or opposes agriculture or farming practices

Ví dụ
02

Một nguồn chỉ trích hoặc phản đối các hoạt động nông nghiệp.

A source of criticism or opposition toward agricultural activities

Ví dụ
03

Một người chỉ trích các đổi mới hoặc chính sách trong nông nghiệp

A detractor of agricultural innovations or policies

Ví dụ