Bản dịch của từ Air space trong tiếng Việt

Air space

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Air space(Noun Uncountable)

ˈeə spˈeɪs
ˈɛr ˈspeɪs
01

Không gian mà khí quyển chiếm giữ, đặc biệt là phần dành cho hoạt động bay và hàng không.

The space occupied by the atmosphere is especially the part used for air traffic or airline companies.

空气空间,指的是被用于航空交通或航空公司的大气区域

Ví dụ
02

Vùng trời được chỉ định, kiểm soát và bảo vệ để mục đích hàng không.

A designated airspace is controlled and protected for aviation purposes.

Một khu vực trên trời đã được chỉ định là khu vực kiểm soát và bảo vệ nhằm phục vụ mục đích hàng không.

Ví dụ
03

Khoảng trống hay khe hở chứa đầy không khí giữa hai vật thể

The gap or space filled with air between two objects.

两物体之间充满空气的空隙或空间

Ví dụ