Anh - Việt

Bản dịch của từ Airfield trong tiếng Việt

airfield

Noun

airfield (Noun)

/ˈɛɹfild/
/ˈɛɹfild/
AI

Nghĩa 01

Một khu vực đất được dành riêng cho việc cất cánh, hạ cánh và bảo dưỡng máy bay.

An area of land set aside for the takeoff landing and maintenance of aircraft.

Ví dụ
Sân bay địa phương đã tổ chức sự kiện từ thiện vào thứ Bảy vừa qua cho các gia đình.The local airfield hosted a charity event last Saturday for families.
Nhiều người không đến sân bay vì vị trí xa xôi của nó.Many people do not visit the airfield due to its remote location.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của airfield (Noun)

SingularPlural

airfield

airfields

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh