Bản dịch của từ Airhead trong tiếng Việt

Airhead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airhead(Noun)

ˈɛɹhɛd
ˈɛɹhɛd
01

Một cứ điểm hoặc căn cứ gần khu vực hoạt động, nơi có thể tiếp nhận và di tản quân đội, trang thiết bị và tiếp liệu bằng đường hàng không.

A base close to the area of active operations where supplies and troops can be received and evacuated by air.

Ví dụ
02

Một người ngớ ngẩn, hay làm chuyện ngu ngốc hoặc thiếu suy nghĩ; thường chỉ người lơ đãng, đầu óc trống rỗng.

A silly or foolish person.

Ví dụ

Dạng danh từ của Airhead (Noun)

SingularPlural

Airhead

Airheads

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ