Anh - Việt

Bản dịch của từ Airhead trong tiếng Việt

airhead

Noun

airhead (Noun)

/ˈɛɹhɛd/
/ˈɛɹhɛd/
AI

Nghĩa 01

Một người ngớ ngẩn, hay làm chuyện ngu ngốc hoặc thiếu suy nghĩ; thường chỉ người lơ đãng, đầu óc trống rỗng.

A silly or foolish person.

Ví dụ
Cô ấy luôn hành xử như một người ngốc trong các tình huống xã hội.She always acts like an airhead in social situations.
Đừng là một người ngốc và chú ý trong cuộc họp.Don't be an airhead and pay attention during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của airhead (Noun)

SingularPlural

airhead

airheads

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh