Anh - Việt

Bản dịch của từ Alarmism trong tiếng Việt

alarmism

Noun

alarmism (Noun)

/ˈæ.lɑrˌmɪ.zəm/
/ˈæ.lɑrˌmɪ.zəm/
AI

Nghĩa 01

Sự gây hoang mang, thổi phồng mối lo ngại hoặc báo động quá mức về một vấn đề hay tình huống, thường là không cần thiết hoặc quá lời.

exaggerated or needless alarm about a specific issue or situation.

Ví dụ
Sự báo động của anh ấy về biến đổi khí hậu đang gây hoang mang không cần thiết trong số sinh viên.His alarmism about climate change is causing unnecessary panic among students.
Cô ấy không tham gia vào sự báo động, thích tập trung vào các giải pháp thực tế thay vào đó.She doesn't engage in alarmism, preferring to focus on practical solutions instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh