Bản dịch của từ Alarmist trong tiếng Việt
Alarmist
Noun [U/C]

Alarmist(Noun)
alˈɑːmɪst
aɪˈɫɑrmɪst
01
Một người cảnh báo hoặc dự đoán các sự kiện thảm khốc, đặc biệt liên quan đến một vấn đề hoặc tình huống cụ thể
A person who warns about or predicts tragic events, especially those related to a specific issue or situation.
预警者,特别是针对某个问题或局势,预告可能发生的灾难性事件或预测未来的灾难的人
Ví dụ
02
Một người dễ làm người khác hoảng loạn và gây ra sự hoảng sợ không cần thiết
Someone who tends to cause unnecessary panic and anxiety in others.
他总是让别人感到不安,制造不必要的恐慌。
Ví dụ
03
Một người thường phóng đại những lo lắng hoặc mối đe dọa về cuộc khủng hoảng tiềm năng.
People who tend to cause worry or concern about an underlying crisis are often the ones exaggerating the problem.
那些经常为潜在危机感到担忧或忧虑的人,往往是那些夸大问题的人。
Ví dụ
