Bản dịch của từ Aligned with established understanding trong tiếng Việt

Aligned with established understanding

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aligned with established understanding(Phrase)

ɐlˈaɪnd wˈɪθ ɛstˈæblɪʃt ˈʌndəstˌændɪŋ
əˈɫaɪnd ˈwɪθ ɪˈstæbɫɪʃt ˈəndɝˌstændɪŋ
01

Tuân theo những niềm tin hoặc ý tưởng đã được chấp nhận trước đó.

Conforming to previously accepted beliefs or ideas

Ví dụ
02

Theo các kiến thức hoặc nguyên tắc đã được chấp nhận rộng rãi.

In agreement with widely accepted knowledge or principles

Ví dụ
03

Phù hợp với những quan điểm được công nhận hoặc thông thường

Consistent with the recognized or conventional views

Ví dụ