Bản dịch của từ Alit trong tiếng Việt

Alit

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alit(Verb)

əlˈɪt
əlˈɪt
01

Dạng quá khứ của “alight”: đã hạ xuống từ trên không và đậu/đến mặt đất hoặc bề mặt nào đó (ví dụ: chim đã đáp xuống, máy bay đã hạ cánh, người đã bước xuống xe).

Past tense of alight (to descend from the air and settle)

Ví dụ

Alit(Adjective)

əlˈɪt
əlˈɪt
01

(dùng cho chim) đã hạ cánh hoặc đậu xuống một nơi nào đó.

(of a bird) landed or settled.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh