Anh - Việt

Bản dịch của từ Alkalic trong tiếng Việt

alkalic

Adjective

alkalic (Adjective)

/ˌælkˈælɨk/
/ˌælkˈælɨk/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc địa chất) mô tả đá hoặc khoáng vật có hàm lượng natri và/hoặc kali cao hơn mức thông thường đối với loại đó.

(thuộc địa chất) mô tả đá hoặc khoáng vật có hàm lượng natri và/hoặc kali cao hơn mức thông thường đối với loại đó.

of a rock or mineral richer in sodium andor potassium than is usual for its type.

Ví dụ
Các loại đá kiềm ở Hawaii có thành phần khoáng chất độc đáo.The alkalic rocks in Hawaii have unique mineral compositions.
Khoáng chất kiềm không xuất hiện trong nhiều cuộc thảo luận xã hội.Alkalic minerals do not appear in many social discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh