Bản dịch của từ All-presence trong tiếng Việt

All-presence

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

All-presence(Noun)

ɑl pɹˈɛzns
ɑl pɹˈɛzns
01

Trạng thái có mặt ở mọi nơi cùng một lúc; tồn tại khắp mọi nơi đồng thời.

The state of being present everywhere at the same time.

无处不在的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

All-presence(Adjective)

ɑl pɹˈɛzns
ɑl pɹˈɛzns
01

Mô tả điều gì đó hoặc ai đó có mặt ở khắp mọi nơi cùng một lúc; hiện diện ở mọi nơi.

Refers to something or someone that is present in all places simultaneously.

无处不在

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh