Bản dịch của từ Almond-shaped eyes trong tiếng Việt
Almond-shaped eyes
Phrase

Almond-shaped eyes(Phrase)
ˈɒlməndʃˌeɪpt ˈaɪz
ˈɔɫməndˈʃeɪpt ˈaɪz
Ví dụ
02
Đề cập đến một phong cách hoặc đặc điểm thường gắn liền với một số dân tộc hay nhóm sắc tộc nhất định.
Refers to a style or characteristic often associated with certain populations or ethnicities
Ví dụ
03
Đôi mắt có hình dạng như quả hạnh thường chỉ ra một vẻ ngoài đặc trưng.
Eyes that are shaped like an almond typically indicating a specific appearance
Ví dụ
