Bản dịch của từ Amassing trong tiếng Việt

Amassing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amassing(Verb)

əmˈæsɪŋ
əmˈæsɪŋ
01

Tích lũy, thu gom hoặc gom góp một lượng lớn thứ gì đó.

To gather or collect something in large quantities.

聚集大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Amassing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Amass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Amassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Amassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Amasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Amassing

Amassing(Adjective)

əmˈæsɪŋ
əmˈæsɪŋ
01

Mô tả số lượng hoặc khối lượng rất lớn; tích tụ nhiều, dồn lại thành một lượng lớn.

Great in quantity or amount.

大量积累

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ