Bản dịch của từ Ambassador trong tiếng Việt

Ambassador

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambassador (Noun)

æmbˈæsədɚ
æmbˈæsədəɹ
01

Một nhà ngoại giao được chính phủ cử và công nhận chính thức, làm đại diện thường trực của nước mình tại một quốc gia khác.

An accredited diplomat sent by a state as its permanent representative in a foreign country.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ