Bản dịch của từ Amber trong tiếng Việt
Amber
Noun [U/C]

Amber(Noun)
ˈæmbɐ
ˈæmbɝ
01
Màu nâu vàng nhạt giống như màu của nhựa thông hóa thạch
It's a warm amber hue that resembles fossilized plastic.
一种类似于化石树脂色的黄褐色
Ví dụ
Ví dụ
03
Nhựa cây hóa thạch được dùng để làm trang sức và các vật trang trí khác.
Fossilized tree resin is used to make jewelry and various decorative objects.
一种用于制作首饰和其他装饰品的化石树脂
Ví dụ
