Anh - Việt
amounts
Noun
amounts (Noun)
/ˈeɪmaʊnts/
/ˈeɪˈmaʊnts/
AI
Ví dụ
Những khoản tiền lớn hỗ trợ dự án y tế cộng đồng của Maria ở vùng nông thôn Mexico.Large amounts of money support Maria’s community health project in rural Mexico.
Tổ chức từ thiện không nhận đủ lượng thực phẩm sau bão Hải Yến.The charity did not receive sufficient amounts of food after Typhoon Haiyan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các cuộc khảo sát cho thấy những khoản tiền lớn hỗ trợ các chương trình xã hội ở Canada.Surveys show large amounts of money support social programs in Canada.
Những khoản viện trợ nhỏ không thể giải quyết nghèo đói ở vùng nông thôn Ấn Độ.Small amounts of aid cannot solve poverty in rural India.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các khoản viện trợ từ Canada và Nhật Bản đạt tổng cộng 2 tỷ đô la vào năm 2023.The amounts from Canada and Japan totaled $2 billion in 2023.
Những khoản tiền này không bao gồm tiền quyên góp từ người dân.These amounts do not include donations from private citizens.
Từ tiếng Việt gần nghĩa