Anh - Việt

Bản dịch của từ Amounts trong tiếng Việt

amounts

Noun

amounts (Noun)

/ˈeɪmaʊnts/
/ˈeɪˈmaʊnts/
AI

Nghĩa 01

Một lượng gì đó

A quantity of something

Ví dụ
Những khoản tiền lớn hỗ trợ dự án y tế cộng đồng của Maria ở vùng nông thôn Mexico.Large amounts of money support Maria’s community health project in rural Mexico.
Tổ chức từ thiện không nhận đủ lượng thực phẩm sau bão Hải Yến.The charity did not receive sufficient amounts of food after Typhoon Haiyan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tổng số của một cái gì đó thường được diễn đạt dưới dạng số lượng hoặc thể tích.

The total of something often expressed in terms of a quantity or volume

Ví dụ
Các cuộc khảo sát cho thấy những khoản tiền lớn hỗ trợ các chương trình xã hội ở Canada.Surveys show large amounts of money support social programs in Canada.
Những khoản viện trợ nhỏ không thể giải quyết nghèo đói ở vùng nông thôn Ấn Độ.Small amounts of aid cannot solve poverty in rural India.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tổng của hai hay nhiều đại lượng

The sum of two or more quantities

Ví dụ
Các khoản viện trợ từ Canada và Nhật Bản đạt tổng cộng 2 tỷ đô la vào năm 2023.The amounts from Canada and Japan totaled $2 billion in 2023.
Những khoản tiền này không bao gồm tiền quyên góp từ người dân.These amounts do not include donations from private citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh