Anh - Việt

Bản dịch của từ Amusive trong tiếng Việt

amusive

Adjective

amusive (Adjective)

/əmjˈuzɪv/
/əmjˈuzɪv/
AI

Nghĩa 01 · Mang tính giải trí, đem lại niềm vui hoặc khiến người ta thấy thích thú, buồn cười.

Mang tính giải trí, đem lại niềm vui hoặc khiến người ta thấy thích thú, buồn cười.

providing entertainment or amusement.

Ví dụ
Chương trình hài kịch rất vui nhộn và khiến mọi người cười lớn.The comedy show was amusive and made everyone laugh loudly.
Các hoạt động vui nhộn tại bữa tiệc không thu hút khách mời.The amusive activities at the party did not engage the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh