Anh - Việt

Bản dịch của từ Anagram trong tiếng Việt

anagram

Noun

anagram (Noun)

/ˈænəgɹæm/
/ˈænəgɹæm/
AI

Nghĩa 01

Từ, cụm từ hoặc tên được tạo thành bằng cách sắp xếp lại các chữ cái của một từ khác (ví dụ: "spar" được tạo từ các chữ cái của "rasp").

A word phrase or name formed by rearranging the letters of another such as spar formed from rasp.

Ví dụ
Từ 'listen' là một anagram của 'silent'.The word 'listen' is an anagram of 'silent'.
Anagram không phải lúc nào cũng có ý nghĩa trong bối cảnh xã hội.Anagrams do not always make sense in social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của anagram (Noun)

SingularPlural

anagram

anagrams

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh