Anh - Việt

Bản dịch của từ Analysis paralysis trong tiếng Việt

analysis paralysis

Noun

analysis paralysis (Noun)

/ənˈæləsəs pɚˈæləsəs/
/ənˈæləsəs pɚˈæləsəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng suy nghĩ quá nhiều hoặc phân tích quá sâu một tình huống đến mức không đưa ra quyết định.

A state of over-thinking or over-analyzing a situation to the point of not making a decision.

Ví dụ
Nhiều người trải qua tình trạng phân tích quá mức khi chọn nghề nghiệp.Many people experience analysis paralysis when choosing a career path.
Cô ấy không gặp phải tình trạng phân tích quá mức khi nộp đơn vào đại học.She did not suffer from analysis paralysis during her university applications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khó khăn trong việc đưa ra quyết định do phân tích quá nhiều lựa chọn.

Difficulty in making a decision due to extensive analysis of options.

Ví dụ
Nhiều người gặp khó khăn trong việc chọn nghề nghiệp.Many people experience analysis paralysis when choosing a career path.
Phân tích quá mức không giúp đưa ra quyết định xã hội hiệu quả.Analysis paralysis does not help in making social decisions effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sự không thể hành động do quá trình nhận thức quá mức.

The inability to take action due to excessive cognitive processing.

Ví dụ
Nhiều người gặp phải tình trạng phân tích quá mức khi chọn nền tảng mạng xã hội.Many people face analysis paralysis when choosing a social media platform.
Tình trạng phân tích quá mức không giúp ích trong việc đưa ra quyết định xã hội quan trọng.Analysis paralysis does not help in making important social decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa