Bản dịch của từ Analysis paralysis trong tiếng Việt

Analysis paralysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analysis paralysis(Noun)

ənˈæləsəs pɚˈæləsəs
ənˈæləsəs pɚˈæləsəs
01

Tình trạng suy nghĩ quá nhiều hoặc phân tích quá sâu một tình huống đến mức không đưa ra quyết định.

A state of over-thinking or over-analyzing a situation to the point of not making a decision.

Ví dụ
02

Sự không thể hành động do quá trình nhận thức quá mức.

The inability to take action due to excessive cognitive processing.

Ví dụ
03

Khó khăn trong việc đưa ra quyết định do phân tích quá nhiều lựa chọn.

Difficulty in making a decision due to extensive analysis of options.

Ví dụ