Anh - Việt
analytical procedure
Noun
analytical procedure (Noun)
/ˌænəlˈɪtɨkəl pɹəsˈidʒɚ/
/ˌænəlˈɪtɨkəl pɹəsˈidʒɚ/
AI
Nghĩa 01
Phương pháp có hệ thống được sử dụng để tiến hành phân tích hoặc đánh giá.
A systematic method used for conducting analyses or evaluations.
Ví dụ
Quy trình phân tích giúp các nhà nghiên cứu hiểu vấn đề xã hội hiệu quả.The analytical procedure helps researchers understand social issues effectively.
Quy trình phân tích không cung cấp kết quả rõ ràng cho khảo sát.The analytical procedure did not provide clear results for the survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một chuỗi các bước được thực hiện để đạt được kết quả, đặc biệt trong các phân tích khoa học hoặc kỹ thuật.
A series of steps taken to achieve a result, particularly in scientific or technical analyses.
Ví dụ
Quy trình phân tích đã giúp các nhà nghiên cứu hiểu hành vi xã hội năm 2022.The analytical procedure helped researchers understand social behavior in 2022.
Quy trình phân tích không mang lại kết quả rõ ràng cho các tương tác xã hội.The analytical procedure did not yield clear results for social interactions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một phương pháp quy định để thực hiện một phân tích hoặc điều tra cụ thể.
A prescribed method for performing a specific analysis or investigation.
Ví dụ
Quy trình phân tích đã giúp chúng tôi hiểu hành vi xã hội trong nghiên cứu.The analytical procedure helped us understand social behaviors in the study.
Họ đã không tuân theo quy trình phân tích trong cuộc khảo sát.They did not follow the analytical procedure during the survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa