Bản dịch của từ Anaphor trong tiếng Việt

Anaphor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anaphor(Noun)

ˈænəfɚ
ˈænəfɚ
01

Một từ hoặc cụm từ dùng để chỉ lại một từ hoặc cụm từ đã xuất hiện trước đó trong câu hoặc văn bản. Ví dụ: trong câu “My cousin said she was coming” (Em họ tôi nói cô ấy sẽ đến), “she” là một anaphor dùng để chỉ “my cousin”.

A word or phrase that refers back to an earlier word or phrase eg in my cousin said she was coming she is used as an anaphor for my cousin.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh