Bản dịch của từ Cousin trong tiếng Việt

Cousin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cousin(Noun)

kˈuːzɪn
ˈkuzɪn
01

Con cháu của chú hoặc cô

A child is the son or daughter of your uncle or aunt.

一个孩子是叔叔或姑姑的孩子。

Ví dụ
02

Người thân trong gia đình là con của anh/chị/em ruột của cha mẹ

A relative is a child of your parents' siblings.

一个亲戚是你父母的兄弟姐妹的孩子,也就是你的堂兄弟姐妹或表兄弟姐妹。

Ví dụ
03

Bất kỳ người hoặc vật gì liên quan hoặc tương tự theo một cách nào đó

Any person or thing involved or similar in some way.

任何与之相关或在某种程度上相似的人或事物

Ví dụ