Bản dịch của từ Anecdotal evidence trong tiếng Việt

Anecdotal evidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anecdotal evidence(Noun)

ˌænəkdˈoʊtəl ˈɛvədəns
ˌænəkdˈoʊtəl ˈɛvədəns
01

Bằng chứng dựa trên tài khoản cá nhân thay vì sự thật hoặc nghiên cứu.

Evidence based on personal accounts rather than facts or research.

Ví dụ
02

Thông tin không được chứng minh khoa học nhưng gợi ý một lý thuyết.

Information that is not scientifically proven but suggests a theory.

Ví dụ
03

Một loại bằng chứng xuất phát từ giai thoại, là những câu chuyện hoặc tài khoản không chính thức về kinh nghiệm cá nhân.

A type of evidence derived from anecdotes, which are informal stories or accounts about individual experiences.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh