Bản dịch của từ Anesthetic recovery trong tiếng Việt
Anesthetic recovery
Noun [U/C]

Anesthetic recovery(Noun)
ˌænɪsθˈɛtɪk rɪkˈʌvəri
ˌænəsˈθɛtɪk rɪˈkəvɝi
01
Giai đoạn sau khi gây mê được sử dụng để chỉ thời gian sau khi thuốc mê được đưa vào
A term used to refer to the period after anesthesia administration
这是指麻醉药物施用后的一段时间,用来描述恢复清醒的阶段。
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Tình trạng tỉnh lại sau gây mê và hồi phục chức năng cơ thể bình thường
Recovery of consciousness and normal body functions after anesthesia
在麻醉后,意识状态和身体功能逐渐恢复正常。
Ví dụ
