Anh - Việt

Bản dịch của từ Animalize trong tiếng Việt

animalize

Verb

animalize (Verb)

/ˈænəməlˌaɪzɨz/
/ˈænəməlˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó hoặc cái gì đó hành xử một cách tàn bạo, hung dữ hoặc mất tính người; biến (con người hoặc sinh vật) thành hành vi man rợ, tàn nhẫn.

to cause someone or something to behave in a cruel or violent way.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể khiến người dùng hành xử hung hãn trực tuyến.Social media can animalize users, leading to aggressive online behavior.
Bộ phim tài liệu không khiến những người tham gia thí nghiệm xã hội trở nên hung bạo.The documentary did not animalize the participants in the social experiment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh