Anh - Việt
animators
Noun
animators (Noun)
/ˈænɪmˌeɪtəz/
/ˈænəˌmeɪtɝz/
AI
Ví dụ
Các họa sĩ hoạt hình của Pixar tạo đoạn phim mạng xã hội giải thích lòng tử tế cho thanh thiếu niên.Pixar animators create social media videos explaining kindness to teenagers.
Các nhà làm phim hoạt hình địa phương không làm phim hoạt hình cho dự án cộng đồng của Minh.Local animators did not create an animated film for Minh's community project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các họa sĩ hoạt hình tại Pixar vẽ những chuỗi hình ảnh cho các chiến dịch trên mạng xã hội.Animators at Pixar draw image sequences for social media campaigns.
Các họa sĩ hoạt hình địa phương không vẽ chuỗi hình ảnh cho mọi chiến dịch xã hội.Local animators do not draw image sequences for every social campaign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa