Bản dịch của từ Annatto trong tiếng Việt

Annatto

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annatto (Noun)

ənˈætoʊ
ənˈætoʊ
01

Một loại phẩm màu có màu đỏ-vàng (cam đỏ) được chiết từ vỏ hạt của một loại quả nhiệt đới (gọi là achiote hoặc annatto). Thường dùng để nhuộm màu thức ăn, gia vị và một số sản phẩm thực phẩm tự nhiên.

An orangered dye obtained from the seed coat of a tropical fruit used for colouring foods.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây nhiệt đới ở châu Mỹ, ra quả lấy hạt dùng để làm màu và gia vị gọi là annatto (thường dùng để nhuộm màu thực phẩm).

The tropical American tree that yields the fruit from which annatto is obtained.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh