Bản dịch của từ Annexation trong tiếng Việt

Annexation

NounIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annexation (Noun)

ænəksˈeɪʃn
ænɛksˈeɪʃn
01

Hành động sáp nhập một vùng lãnh thổ hoặc đất đai vào một quốc gia, chính quyền hay lãnh thổ khác (thường là bằng quyết định chính trị hoặc quân sự).

The action of annexing something especially territory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Annexation (Idiom)

ˌæ.nɛkˈseɪ.ʃən
ˌæ.nɛkˈseɪ.ʃən
01

Hành động sáp nhập một vùng lãnh thổ vào quyền quản lý của một thành phố, quốc gia hoặc bang (tức là biến vùng đó trở thành một phần chính thức của quốc gia/đơn vị hành chính khác).

The act of incorporating territory into the domain of a city country or state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ