Anh - Việt

Bản dịch của từ Annexation trong tiếng Việt

annexation

NounIdiom

annexation (Noun)

/ænəksˈeɪʃn/
/ænɛksˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động sáp nhập một vùng lãnh thổ hoặc đất đai vào một quốc gia, chính quyền hay lãnh thổ khác (thường là bằng quyết định chính trị hoặc quân sự).

The action of annexing something especially territory.

Ví dụ
Việc sáp nhập Hawaii bởi Hoa Kỳ gây ra tranh cãi.The annexation of Hawaii by the United States caused controversy.
Việc sáp nhập thị trấn láng giềng dẫn đến tăng trưởng kinh tế.The annexation of the neighboring town led to economic growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

annexation (Idiom)

/ˌæ.nɛkˈseɪ.ʃən/
/ˌæ.nɛkˈseɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động sáp nhập một vùng lãnh thổ vào quyền quản lý của một thành phố, quốc gia hoặc bang (tức là biến vùng đó trở thành một phần chính thức của quốc gia/đơn vị hành chính khác).

The act of incorporating territory into the domain of a city country or state.

Ví dụ
Việc thị trấn liền kề bị thị trấn liền kề gây ra tranh cãi.The city's annexation of the neighboring town caused controversy.
Việc sáp nhập đất mới tăng dân số của bang.The annexation of new land increased the population of the state.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh