Bản dịch của từ Antebrachium trong tiếng Việt

Antebrachium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antebrachium(Noun)

ˌæntəbɹˈusmiə
ˌæntəbɹˈusmiə
01

Trong các động vật có xương sống bốn chi (tetrapod), antebrachium là phần cẳng tay từ cổ tay đến khuỷu tay — tức là phần trước cẳng tay (forearm).

In tetrapod vertebrates the part of the arm or forelimb from the wrist to the elbow the forearm.

前臂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh