Anh - Việt

Bản dịch của từ Antheral trong tiếng Việt

antheral

NounAdjective

antheral (Noun)

/ˈænθɚəl/
/ˈænθɚəl/
AI

Nghĩa 01 · “antheral” chỉ một cá thể đực của thực vật hoặc động vật — tức là con đực, mang chức năng sinh sản đực (sản xuất tinh trùng hoặc phấn hoa tùy loài).

“antheral” chỉ một cá thể đực của thực vật hoặc động vật — tức là con đực, mang chức năng sinh sản đực (sản xuất tinh trùng hoặc phấn hoa tùy loài).

a male plant or animal.

Ví dụ
Vai trò antheral trong xã hội thường bị nhiều người bỏ qua.The antheral role in society can often be overlooked by many.
Không phải tất cả nam giới tham gia nghiên cứu đều là antheral.Not every male participant in the study was antheral.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

antheral (Adjective)

/ˈænθɚəl/
/ˈænθɚəl/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc có đặc điểm của đàn ông; mang tính nam giới.

Thuộc về hoặc có đặc điểm của đàn ông; mang tính nam giới.

relating to or characteristic of men.

Ví dụ
Quan điểm antheral thường ảnh hưởng đến vai trò của đàn ông trong xã hội hôm nay.The antheral perspective often influences men's roles in society today.
Nhiều người tin rằng các đặc điểm antheral đã lỗi thời trong bối cảnh xã hội hiện đại.Many believe that antheral traits are outdated in modern social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh