Bản dịch của từ Anthracene trong tiếng Việt

Anthracene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anthracene(Noun)

ˈænɵɹəsin
ˈænɵɹəsin
01

Một hợp chất hữu cơ thơm dạng tinh thể không màu, được chiết xuất từ chưng cất dầu thô và dùng làm nguyên liệu trong sản xuất hoá chất.

A colourless crystalline aromatic hydrocarbon obtained by the distillation of crude oils and used in chemical manufacture.

无色结晶芳香烃,源自原油蒸馏,用于化学制造。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh