Bản dịch của từ Anti-coagulation trong tiếng Việt

Anti-coagulation

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-coagulation(Noun Uncountable)

ˌæntiːkəʊˈæɡjʊlˈeɪʃən
ˌæntiˌkoʊˈæɡjəˌɫeɪʃən
01

Quá trình ngăn chặn máu đông lại

The process of preventing blood from clotting

Ví dụ
02

Một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị có tác dụng ngăn chặn sự hình thành cục máu đông.

A medication or treatment that inhibits the formation of blood clots

Ví dụ
03

Tình trạng giảm đông máu trong cơ thể

The state of reduced coagulation in blood

Ví dụ