ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Anti-corrosion
Ngăn ngừa hoặc giảm thiểu tác động của sự ăn mòn
Preventing or reducing the effect of corrosion
Được thiết kế để chống lại hư hại do quá trình oxy hóa hoặc rỉ sét
Designed to resist damage caused by oxidation or rust