Anh - Việt

Bản dịch của từ Antiferromagnetism trong tiếng Việt

antiferromagnetism

Noun

antiferromagnetism (Noun)

/æntifɛɹoʊmˈægnɪtɪzəm/
/æntifɛɹoʊmˈægnɪtɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tính chất từ của một số vật liệu trong đó các nguyên tử hoặc ion kề nhau có moment từ hướng ngược nhau, làm cho tổng từ trường của vật liệu bằng không (không có từ hóa ròng).

The magnetic property in materials in which adjacent atoms or ions are oppositely oriented resulting in a zero net magnetization.

Ví dụ
Tính chất từ tính đối xứng rất quan trọng để hiểu hành vi xã hội.Antiferromagnetism is essential for understanding certain social behaviors in groups.
Tính chất từ tính đối xứng không áp dụng cho tất cả các tương tác xã hội.Antiferromagnetism does not apply to all social interactions and relationships.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh